lạnh nhạt

Học thuật
Thân thiện
lạnh nhạt

Anh ấy có thái độ lạnh nhạt với người mới quen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể hiện sự không thân mật, không ân cần, thiếu sự ấm áp trong cách đối xử: "Lạnh nhạt" dùng để miêu tả thái độ, cử chỉ hoặc lời nói có vẻ xa cách, dửng dưng, không biểu lộ tình cảm hay sự quan tâm.
    • Có vẻ hờ hững, không nhiệt tình: Thường dùng để chỉ cách tiếp đón, trả lời hoặc cư xử thiếu sự nồng nhiệt, niềm nở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau lần cãi vã, ấy đối xử với tôi rất lạnh nhạt. (Sau lần cãi vã, ấy đối xử với tôi rất không thân mật.)
    • Anh ta chỉ đáp lại bằng một cái gật đầu lạnh nhạt. (Anh ta chỉ đáp lại bằng một cái gật đầu hờ hững.)
    • Thái độ lạnh nhạt của nhân viên khiến khách hàng không hài lòng. (Thái độ không ân cần của nhân viên khiến khách hàng không hài lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lạnh nhạt với ai": thể hiện thái độ xa cách, không thân thiết với một người cụ thể.
    • Dạo này anh ấy trở nên lạnh nhạt với tất cả bạn . (Dạo này anh ấy trở nên xa cách với tất cả bạn .)
  • "sự lạnh nhạt" (danh từ hóa): chỉ trạng thái, biểu hiện của thái độ lạnh nhạt.
    • Sự lạnh nhạt trong gia đình khiến không khí trở nên ngột ngạt. (Sự xa cách trong gia đình khiến không khí trở nên ngột ngạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạnh lùng (tính từ): nhấn mạnh sự thiếu vắng cảm xúc, có thể lạnh hơn cứng rắn hơn "lạnh nhạt".
    • Ánh mắt lạnh lùng. (Ánh mắt không chút tình cảm.)
  • Hờ hững (tính từ): thể hiện sự thờ ơ, không để ý, không quan tâm.
    • Thái độ hờ hững trước nỗi đau của người khác. (Thái độ thờ ơ trước nỗi đau của người khác.)
  • Dửng dưng (tính từ): tỏ ra không liên quan, không động lòng trước một sự việc nào đó.
    • Anh ta dửng dưng trước lời cầu xin. (Anh ta thờ ơ trước lời cầu xin.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô tình: không tình cảm, không động lòng.
  • Xa cách: khoảng cách, không gần gũi.
  • Nhạt nhẽo: (trong một số ngữ cảnh) thiếu sự sôi nổi, nhiệt tình.
Từ trái nghĩa
  • Ân cần: chăm sóc, quan tâm chu đáo.
  • Nồng nhiệt: rất nhiệt tình, thân tình.
  • Niềm nở: vui vẻ, cởi mở khi tiếp đón.
  • Thân mật: gần gũi, thân thiết.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Mặt lạnh như tiền: (thành ngữ) chỉ khuôn mặt lạnh lùng, không biểu lộ cảm xúc, phần khắc nghiệt. (Mức độ thường mạnh hơn "lạnh nhạt").
  • Nóng lòng lạnh dạ: (thành ngữ) chỉ trạng thái bên ngoài có vẻ sốt sắng nhưng bên trong lại thờ ơ, không thực lòng.
lạnh nhạt

Anh ấy có thái độ lạnh nhạt với người mới quen.

  1. Không thân mật, không ân cần : Thái độ lạnh nhạt.